English-Vietnamese Dictionary
◊ OPS
◊ops
▫ danh từ
▪ sự hoạt động; quá trình hoạt động
▪ thao tác
▪ hiệu quả, tác dụng
▪ sự giao dịch tài chính
sự mổ xẻ; ca mổ
cuộc hành quân
phép tính, phép toán
English Dictionary
◊ OPS
Ops
n : goddess of abundance and fertility; wife of Saturn;
counterpart of Greek Rhea and Cybele of ancient Asia
Minor [syn: {Ops}]
English Computing Dictionary
◊ OPS
OPS
1. On-line Process Synthesizer. M. Greenberger, MIT ca. 1964.
Discrete simulation under CTSS. Sammet 1969, p.660.
Versions: OPS-3, OPS-4. "On- line Computation and Simulation:
The OPS-3 System", M. Greenberger et al, MIT Press 1965.
2. Official Production System. CMU, 1970. The first
production-system (i.e. rule-based) programming language, used
for building expert systems. Written originally in {Franz
Lisp}, later ported to other LISP dialects.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPUS?
◊opus
▫ danh từ giống đực
▪ (âm nhạc) tác phẩm
◦ Beethoven opus 106 Bi-tô-ven, tác phẩm 106
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MOPS?
◊der Mops (Zoologie)
▪ {pug} pug▪ dog, pug▪ nose, của pugilist, đất sét trộn, vết chân