English-Vietnamese Dictionary
◊ OPTIMIZE
◊optimize /'optimaiz/
▫ nội động từ
▪ lạc quan; theo chủ nghĩa lạc quan
▫ ngoại động từ
▪ đánh giá một cách lạc quan, nhìn bằng con mắt lạc quan
English Dictionary
◊ OPTIMIZE
optimize
v 1: exploit fully; get the maximum use out of
2: make optimal; get the most out of; use best
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OPTIMIZE
◊optimize
▫optimize
tối ưu hóa
English Computing Dictionary
◊ OPTIMIZE
optimize
{optimisation}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPTIMISER?
◊optimiser
▫ ngoại động từ
▪ (kinh tế) hoạch định mô hình tối ưu (cho một tổ chức, một qui trình sản xuất)