English-Vietnamese Dictionary
◊ OPTION
◊option /'op∫n/
▫ danh từ
▪ sự chọn lựa, quyền lựa chọn
◦ to make one's option lựa chọn
▪ vật được chọn; điều được chọn
▪ quyền mua bán cổ phần (với ngày giờ và giá định rõ) (ở sở giao dịch chứng khoán)
English Dictionary
◊ OPTION
option
n 1: the right to buy or sell property at an agreed price; the
right is purchased and if it is not exercised by a
stated date the money is forfeited
2: an alternative action; "what option did I have?" or "there
no other alternative" or "my only choice is to refuse"
[syn: {alternative}, {choice}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OPTION
◊option
▫option
tùy chọn
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SORPTION?
◊sorption
▪ sự hấp thụ
English Computing Dictionary
◊ OPTION
option
{command line option}
French-Vietnamese Dictionary
◊ OPTION
◊option
▫ danh từ giống cái
▪ sự chọn, sự lựa chọn
◦ matière à option môn thi cho chọn
German-Vietnamese Dictionary
◊ OPTION
◊die Option
▪ {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn, điều được chọn, quyền mua bán cổ phần