English-Vietnamese Dictionary
◊ ORGANIC
◊organic /o:'gænik/
▫ tính từ
▪ (thuộc) cơ quan
▪ có cơ quan, có tổ chức
▪ (hoá học), (y học) hữu cơ
◦ organic chemistry hoá học hữu cơ
◦ organic disease bệnh hữu cơ
▪ (pháp lý) cơ bản, có kết cấu
◦ the organic law luật cơ bản
▪ có hệ thống, có phối hợp, hữu cơ
◦ an organic whole một tổng thể hữu cơ
English Dictionary
◊ ORGANIC
organic
adj 1: (chemistry) relating or belonging to the class of chemical
compounds having a carbon basis; "hydrocarbons are
organic compounds" [ant: {inorganic}]
2: of or relating to or derived from living organisms
3: being or relating to or derived from or having properties
characteristic of living organisms; "organic life";
"organic growth"; "organic remains found in rock" [ant: {inorganic}]
4: (pathology) involving or affecting physiology or bodily
organs; "an organic disease" [ant: {functional}]
5: constitutional in the structure of something (especially
your physical makeup) [syn: {constituent(a)}, {constitutional},
{constitutive(a)}]
n : a fertilizer that is derived from animal or vegetable matter
[syn: {organic fertilizer}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ ORGANIC
◊organic
hữu cơ
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ ORGANIC
◊organic
▪ Chất hữu cơ.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ORGANDI?
◊organdi
▫ danh từ giống đực
▪ vải sa ocganđi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ORGAN?
◊das Organ
▪ {body} thân thể, thể xác, xác chết, thi thể, thân, nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng, khối, số lượng lớn, nhiều, con người, người, vật thể
▪ {mouthpiece} miệng, cái ống tẩu hút thuốc, người phát ngôn, luật sư bào chữa
◦ das Organ (Stimme) {voice}
◦ das Organ (Anatomie) {organ}
◦ das verkümmerte Organ (Biologie) {rudiment}