English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXIT?
◊exit /'eksit/
▫ danh từ
▪ (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)
▪ sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi
▪ lối ra, cửa ra
▪ sự chết, sự lìa trần
▫ nội động từ
▪ (sân khấu) vào, đi vào
▪ (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXIT?
exit
n 1: an opening that permits escape or release; "he blocked the
way out"; "the canyon had only one issue" [syn: {issue},
{outlet}, {way out}]
2: euphemistic expressions for death; "thousands mourned his
passing" [syn: {passing}, {loss}, {departure}, {expiration},
{going}, {release}]
3: the act of going out
v 1: move out of; as of a room, a country, a bus, etc. [syn: {go
out}, {get out}, {leave}] [ant: {enter}]
2: lose the lead, in card games
3: pass from physical life and lose all all bodily attributes
and functions necessary to sustain life; "She died from
cancer"; "They children perished in the fire"; "The
patient went peacefully" [syn: {die}, {decease}, {perish},
{go}, {pass away}, {expire}] [ant: {be born}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXIT?
◊exit
▫exit
Ra
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXIT?
◊exit
▫ danh từ giống đực
▪ (sân khấu) sự đi khỏi, sự ra khỏi
◦ Après l'exit des girls, l'orchestre reprend sau khi mấy cô gái đi khỏi, dàn nhạc lại tiếp tục chơi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OXID?
◊das Oxid (Chemie)
▪ {oxide} Oxyt
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ OXIT
◊oxit
▪ окись
 oxein  oxi  oxit  oxygen  oxyt alumin