English-Vietnamese Dictionary
◊ PAN
◊pan /pæn - pα:n/
▪ pα n/
▫ danh từ (Pan)
▪ (thần thoại,thần học) thần đồng quê
▪ ông Tạo
▪ đạo nhiều thần
▫ danh từ
▪ lá trầu không (để ăn trầu)
▪ miếng trầu
▪ xoong, chảo
▪ đĩa cân
▪ cái giần (để đãi vàng)
▪ (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
▪ (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo
▪ (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
▪ ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
▪ sọ ((cũng) brain pan)
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt
▫ ngoại động từ
▪ ( off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần)
▪ (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
▫ nội động từ (: out)
▪ đâi được vàng, có vàng (cát...)
▪ (nghĩa bóng) kết quả
◦ how did it pan out? việc ấy kết quả thế nào?
◦ it panned out well cái đó kết quả khá
English Dictionary
◊ PAN
pan
n 1: wide metal vessel used in cooking
2: god of fields and woods and shepherds and flocks;
represented as a man with goat's legs and horns and ears;
identified with Roman Sylvanus or Faunus [syn: {Pan}, {the
goat god}]
3: shallow container made of metal
4: chimpanzees; more closely related to Australopithecus than
to other pongids [syn: {Pan}, {genus Pan}]
v 1: make a sweeping movement; "The camera panned across the
room"
2: wash dirt in a pan to separate out the precious minerals
[syn: {pan out}, {pan off}]
3: express a totally negative opinion of; "The critics panned
the performance" [syn: {tear apart}, {trash}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN PANE?
◊pane
▫pane
ô cửa sổ
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ PAN
◊pan
tấm, máng, rãnh, khay, thuyền đãi, chậu
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN CPAN?
CPAN
{Comprehensive Perl Archive Network}
Vietnamese-English Dictionary
◊ PAN
◊pan
▪ Breakdown
 pa nô  pa tê  pan  pao  pê đan 
French-Vietnamese Dictionary
◊ PAN
◊pan
▫ danh từ giống đực
▪ vạt
◦ Pan de la robe vạt áo
◦ Pan de mur vạt tường
▪ mặt
◦ Tour à six pans tháp sáu mặt
▪ (xây dựng) dứng (tường)
◦ Pan de bois dứng gỗ
# đồng âm
◦Paon
▪ pan de comble mái nhà
▫ thán từ
▪ pằng!
◦ Pan! un coup de feu pằng! một tiếng súng nổ
Vietnamese-French Dictionary
◊ PAN
◊pan
▪ panne
◦ Xe bị pan voiture en panne
 pa tê  palăng  pan  pao  pê đan 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PLAN?
◊der Plan
▪ {blueprint}
▪ {contrivance} sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận sáng chế ra, sự khéo léo kỹ xảo, sự trù tính, sự trù liệu, sự bày đặt, sự xếp đặt, mưu mẹo, thủ đoạn, cách, phương pháp
▪ {design} đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án, ý muốn, ý định, dự định, dự kiến, mục đích, ý đồ, mưu đồ, kế hoạch, cách sắp xếp, cách trình bày, cách trang trí, kiểu, mẫu, loại, dạng, khả năng sáng tạo
▪ tài nghĩ ra, sự sáng tạo
▪ {device} phương sách, phương kế, chước mưu, vật sáng chế ra, thiết bị, dụng cụ, máy móc, hình vẽ, hình trang trí, hình tương trưng, châm ngôn, đề từ
▪ {disposition} sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách bố trí, số nhiều) kế hoạch, sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng, sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng, tính tình, tâm tính, tính khí
▪ sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, mệnh trời
▪ {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, kế hoạch hành động, mẫu mực lý tưởng, ý niệm của lý trí
▪ đối tượng trực tiếp của nhận thức
▪ {map} bản đồ, ảnh tượng, mặt
▪ {method} cách thức, thứ tự, hệ thống
▪ {plan} sơ đồ, bản đồ thành phố, mặt phẳng, dàn bài, dàn ý, cách tiến hành, cách làm
▪ {programme} chương trình, cương lĩnh
▪ {project} đề án, dự án, công trình, công cuộc lớn
▪ {proposition} lời đề nghị, đề xuất, dự kiến đề ra, lời tuyên bố, lời xác nhận, việc làm, vấn đề, mục tiêu, triển vọng, nghề nghiệp, đối thủ, mệnh đề, sự gạ ăn nằm
▪ {scheme} sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp, âm mưu, lược đồ, giản đồ
▪ {system} chế độ, cơ thể, hệ thống phân loại, sự phân loại
◦ Plan- {plane}
◦ der Plan glückte {the scheme succeeded}
◦ der Plan scheiterte. {the plan failed.}
◦ den Plan erfüllen {to hit the target}
◦ einen Plan aufgeben {to throw a scheme overboard}
◦ einen Plan entwerfen {to form a scheme; to shape a plan}
◦ einen Plan vereiteln {to mar a plan}
◦ einen Plan begünstigen {to lend countenance to a plan}
◦ von seinem Plan abkommen {to get off one's plan}
◦ der Plan hat einiges für sich {there is something to be said for this plan}
◦ diesen Plan habe ich ihm ausgeredet {I cooked his goose}
◦ Ich hoffe, Sie unterstützen meinen Plan. {I hope you'll back my plan.}
Vietnamese-German Dictionary
◊ PAN
◊pan
▪ [Breakdown] Aufschlüsselung, Ausfall, Panne, Versagen, Zusammenbruch
 oằn  oẻ  pan  pha  pha chế 
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ PAN
◊pan
▪ пан;
▪ авария;
▪ аварийный
 palăng  pampa  pan  panen  panh-goanh