English-Vietnamese Dictionary
◊ PERMISSION
◊permission /pз'mi∫n/
▫ danh từ
▪ sự cho phép, sự chấp nhận
◦ with your kind permission nếu ông vui lòng cho phép
▪ phép; giấy phép
English Dictionary
◊ PERMISSION
permission
n 1: approval to do something; "he asked permission to leave"
2: the act of giving a formal (usually written) authorization
[syn: {license}, {permit}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ PERMISSION
◊permission
▫permission
phép
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN EMISSION?
◊emission
sự thoát ra, sự phát ra, sự xuất ra
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN EMISSION?
◊emission
▪sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa (mùi, vị, hơi)
English Computing Dictionary
◊ PERMISSION
permission
(Or "file mode") An access privelege (e.g. read,
write, execute) associated with a {file} or {directory}.
Depending on the {operating system}, each file may have
different permissions for different kinds of access and
different users or groups of users.
{chmod} ("change mode") is the {UNIX} command to change
permissions.
(1997-04-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ PERMISSION
◊permission
▫ danh từ giống cái
▪ phép
◦ Obtenir la permission de faire quelque chose được phép làm việc gì
◦ Avez votre permission nếu được ngài cho phép
▪ (quân sự) phép nghỉ
◦ Être en permission nghỉ phép
▪ giấy phép
# phản nghĩa
Défense, empêchement, interdiction.
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEMISSION?
◊die Demission (Politik)
▪ {resignation} sự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ, sự trao, sự nhường, sự cam chịu, sự nhẫn nhục