English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PERMIT?
◊permit /'pз:mit/
▫ danh từ
▪ giấy phép
◦ to grant a permit cấp giấy phép
◦ export permit giấy phép xuất khẩu
▪ sự cho phép[pз'mit]
▫ ngoại động từ
▪ cho phép
◦ permit me to add that... cho phép tôi được nói thêm rằng...
◦ weather permitting nếu thời tiết cho phép
▫ nội động từ
▪ ( of) cho phép, thừa nhận
◦ the situation permits no delay tình hình không cho phép được trì hoãn
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN PERMIT?
permit
n 1: a legal document giving official permission to do something
[syn: {license}]
2: the act of giving a formal (usually written) authorization
[syn: {license}, {permission}]
3: large game fish; found in waters of the West Indies [syn: {Trachinotus
falcatus}]
v 1: give permission; "She permitted her son to visit her
estranged husband"; "I won't let the police search her
basement"; "I cannot allow you to see your exam" [syn: {allow},
{let}, {countenance}] [ant: {forbid}, {forbid}]
2: make it possible through lack of action for something to
happen; "This permits the water to rush in"; "This sealed
door won't allow the water come into the basement" [syn: {let},
{allow}] [ant: {prevent}]
3: allow the presence of; "We don't allow dogs here"; "Children
are not permitted beyond this point" [syn: {allow}]
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ PEROXIDE
◊peroxide
▪ Peroxit.
◦ Hydrogen peroxide Hydroperoxit H2O2.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PROFIT?
◊profit
▫ danh từ giống đực
▪ lời, lãi; lợi nhuận
◦ Profits et pertes lãi và lỗ
▪ lợi
◦ Envisager tout à son profit làm gì cũng chỉ mưu lợi cho mình
▪ sự bổ ích
◦ Profit des études sự bổ ích của học tập
◦ au profit de vì lợi ích của, để giúp cho
◦ faire son profit de lợi dụng
◦ mettre à profit dùng cho có lợi
◦ tirer profit de lợi dụng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PROFIT?
◊der Profit
▪ {profit} lợi, lợi ích, bổ ích, tiền lãi, lợi nhuận
◦ ohne Profit {unprofitable}
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ PEROXIT
◊peroxit
▪ перекись
 pepton  pepxin  peroxit  perôxyt  pha