English Dictionary
◊ DID YOU MEAN EPHA?
epha
n : an ancient Hebrew unit of dry measure equal to about a
bushel [syn: {ephah}]
Vietnamese-English Dictionary
◊ PHA
◊pha
▫ noun
▪ phase, stage
◦ điện ba pha three phase electricity
▫ noun
▪ head▪ light; head▪ lamp; searchlight
▫ verb
▪ to mix; to mingle; to ađ
◦ pha màu to mix colours to make, to draw
◦ pha cà_phê to make coffee
▫ adj
▪ miscellaneons,
◦ làm pha nhiều việc to do miscellaneous work
Vietnamese-French Dictionary
◊ PHA
◊pha
▪ phare (d'automobile)
▪ projecteur (de D.C.A)
▪ phase
◦ Hiệu_số pha (điện học) différence de phases
◦ Pha lỏng (vật lý học) phase liquide
◦ Dòng_điện ba pha courant triphasé
▪ (mus.) fa
◦ Pha trưởng fa majeur
▪ additionner, mélanger, mêler
◦ Pha thêm nước vào cà-phê additionner son café avec de l'eau
◦ Pha màu mélanger des couleurs
▪ faire une infusion, préparer
◦ Pha chè faire une infusion de thé; préparer du thé
◦ Pha thuốc préparer une potion
▪ tirer sur, avoir une nuance de
◦ Màu đỏ hơi pha màu nâu un rouge qui tire un peu sur le brun
◦ Lời_nói pha giọng mỉa_mai parole qui a une nuance d'ironie
▪ métissé
◦ Gà pha poule métissée
▪ à usage multiple (en parlant d'un couteau)
▪ varié; de genres divers
◦ Làm pha nhiều việc s'occuper de beaucoup de travaux variés
▪ dépecer, débiter
◦ Pha con lợn dépecer (débiter) un porc
▪ franchir
◦ Pha núi băng rừng franchir monts et forêts
Vietnamese-German Dictionary
◊ PHA
◊pha
▪ [phase] Phase
▪ [stage] Bühne, Podium, Schauplatz, Stadium, Stufe, veranstalten
▪ [head▪ light] Scheinwerfer, Scheinwerferlicht
▪ [searchlight] Scheinwerfer
▪ [to mingle] mischen, vermischen
 oẻ  pan  pha  pha chế  pha giống 
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ PHA
◊pha
▪ фа;
▪ фара;
▪ фаза;
▪ эпизод;
▪ разрубать;
▪ разводить;
▪ разделывать;
▪ смешивать;
▪ перемешивать;
▪ заварка;
▪ заваривать;
▪ завариваться;
▪ настаивать II;
▪ мешать II;
▪ настаиваться
Vietnamese Dictionary
◊ PHA
◊pha
▪ 1 (F. phare) dt. Đèn pha, nói tắt bật pha ô tô.
▪ 2 (F. phase) 1. đgt. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha dao động cùng pha. 2. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học dòng điện ba pha. 3. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện pha bóng đẹp mắt Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.
▪ 3 đgt. 1. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống pha ấm trà pha cà phê. 2. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì pha nước chấm pha màu để vẽ. 3. Xen lẫn trong nhau vải phin pha ni lông đất cát pha giọng miền Trung pha Bắc.
▪ 5 đgt. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên pha thịt pha cây nứa.