English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PHANTASM?
◊phantasm /'fæntæzm/
▫ danh từ
▪ bóng ma, hồn hiện
▪ ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN PHANTASY?
phantasy
n 1: something many people believe that is false; "they have the
illusion that I am very wealthy" [syn: {illusion}, {fantasy},
{fancy}]
2: fiction with a large amount of fantasy in it; "she made a
lot of money writing romantic fantasies" [syn: {fantasy}]
3: imagination unrestricted by reality; "a schoolgirl fantasy"
[syn: {fantasy}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PHANTASME?
◊phantasme
▫ danh từ giống đực
▪ như fantasme
German-Vietnamese Dictionary
◊ PHANTASIE
◊die Phantasie
▪ {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu
▪ {fantasy} khả năng tưởng tượng, hình ảnh tưởng tượng, sự trang trí quái dị, hình trang trí kỳ lạ, ý nghĩ kỳ quặc, fantasia
▪ {illusion} ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh, sự đánh lừa, sự làm mắc lừa, vải tuyn thưa
▪ {imagination} sức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng, khả năng hư cấu, khả năng sáng tạo
▪ {phantasy}
◦ die Phantasie (Musik) {fantasia}
◦ eine blühende Phantasie {a fertile imagination}
◦ die schöpferische Phantasie {imagination}