Vietnamese-English Dictionary
◊ TÔN TRỌNG
◊tôn trọng
▫ verb
▪ to respect
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÔN TRỌNG
◊tôn trọng
▪ respecter.
◦ Tôn_trọng pháp_luật respecter la roi.
◦ Tôn_trọng người già respecter les vieux.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÔN TRỌNG
◊tôn trọng
▪ [respect] achten, Achtung, Beziehung, Hinsicht, respektieren
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÔN TRỌNG
◊tôn trọng
▪ уважать;
▪ уважение;
▪ чтить;
▪ признание;
▪ почитать II;
▪ почтение;
▪ почёт;
▪ почесть;
▪ нарушать;
▪ неуважительный
Vietnamese Dictionary
◊ TÔN TRỌNG
◊tôn trọng
▪ đgt. 1. Coi trọng và quý mến tôn trọng thầy cô giáo tôn trọng phụ nữ. 2. Tuân thủ, không coi thường và vi phạm tôn trọng luật lệ giao thông tôn trọng nội quy kỉ luật.