Vietnamese-English Dictionary
◊ TÔNG TÍCH
◊tông tích
▫ noun
▪ origin
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÔNG TÍCH
◊tông tích
▪ origine
◦ Một người không rõ tông_tích une personne d'origine inconnue
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÔNG TÍCH
◊tông tích
▪ [origin] Anfang, Ursprung, Ursprung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÔNG TÍCH
◊tông tích
▪ род
Vietnamese Dictionary
◊ TÔNG TÍCH
◊tông tích
▪ d. 1 Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho rõ tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta. 2 (id.). Như tung tích (ng. 1). Bị lộ tông tích.