Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙ TÚNG?
◊tù túng
▫ adj
▪ cramped
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ CẲNG
◊tù cẳng
▪ être astreint à rester longtemps en un lieu et sentir ses jambes comme engourdies
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÙ TÚNG?
◊tù túng
▪ [cramped] eingeklammert, krampfte ein
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÊ CÓNG?
◊tê cóng
▪ задеревенелый;
▪ задеревенеть
Vietnamese Dictionary
◊ TÙ CẲNG
◊tù cẳng
▪ Bị cầm hãm lâu ở một chỗ Ngồi nhà mãi tù cẳng.