Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỘ TRƯỞNG?
◊bộ trưởng
▫ noun
▪ Minister
◦ Bộ_trưởng ngoại_giao Minister for Foreign Affairs
◦ Bộ_trưởng không bộ minister without portfolio, minister of state
◦ bộ_trưởng phủ thủ_tướng minister of the Prime Minister's Office
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ TRƯỞNG
◊tù trưởng
▪ chef du tribu
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỘ TRƯỞNG?
◊bộ trưởng
▪ [Minister] Gesandter, Minister, Pfarrer
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙ TRƯỞNG
◊tù trưởng
▪ старейшина;
▪ вождь
Vietnamese Dictionary
◊ TÙ TRƯỞNG
◊tù trưởng
▪ Người đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.