Vietnamese-English Dictionary
◊ TÙ
◊tù
▫ adj
▪ stagnant obtuse
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÙ
◊tù
▪ prison.
◦ Bỏ tù mettre en prison; emprisonner.
▪ prisonnier.
◦ Tù chính_trị prisonnier politique.
▪ stagnant; dormant.
◦ Nước tù eau stagnante; eau dormante
◦ Ao tù étang à eau stagnante.
▪ obtus
◦ Góc từ (toán học) angle obtus
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÙ
◊tù
▪ стоячий;
▪ узник;
▪ пленник;
▪ заключённый
 tông đơ  tôpaz      tù binh 
Vietnamese Dictionary
◊ TÙ
◊tù
▪ 1. t. Bị giam cầm ở một nơi vì phạm tội án một năm tù. 2. d. Người có tội bị giam cầm Giải tù đi làm. 3. Nói nước không lưu thông được ra ngoài Ao tù , Nước tù.
▪ (toán) t. Nói một góc lớn hơn một góc vuông và nhỏ hơn một góc bẹt.