Vietnamese-English Dictionary
◊ TÙM
◊tùm
▫ adv
▪ with a plop
 túi tham  tum húp  tùm  tũm  túm 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRÙM?
◊trùm
▪ sommité; prince;
▪ (infml.) manitou;
▪ (infml.) pontife; magnat.
◦ Trùm các nhà_thơ prince des poètes;
◦ Trùm tài_chính sommité de la finance; magnat de la finance;
◦ Trùm công_nghiệp magnat de l'industrie;
▪ (infml.) manitou de l'industrie.
▪ chef.
◦ Trùm họ đạo chef des paroissiens.
▪ couvrir; envelopper.
◦ Trùm khăn lên đầu couvrir un fichu à la tête
◦ Bóng tối trùm lên mặt đất les ténèbres envoloppent la terre.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRÙM?
◊trùm
▪ [chieftain] Häuptling
▪ [magnate] Magnat
▪ [cover] Abdeckung, Decke, Deckel, Hülle, Schutz, Titel, Zeitungsmantel, Überzug
▪ [put on] umgehängt
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRÙM?
◊trùm
▪ туз;
▪ чехлить;
▪ покрывать;
▪ покрываться;
▪ покрытие;
▪ прикрываться;
▪ прикрывать;
▪ зачехлить;
▪ закрывать;
▪ накрываться;
▪ натягивать;
▪ обматывать;
▪ воротила
Vietnamese Dictionary
◊ TÙM
◊tùm
▪ 1 d. (id.). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Con chim đậu giữa tùm lá.
▪ 2 t. Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước. Nhảy tùm xuống sông.