Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚA
◊túa
▫ verb
▪ to flock out, to separate
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÚA
◊túa
▪ [to separate] scheiden, trennen
Vietnamese Dictionary
◊ TÚA
◊túa
▪ đg. 1 Chảy ra, tuôn tràn ra. Chiếc thùng bị thủng nước túa ra ngoài. Mồ hôi túa ra ướt đẫm vai áo. 2 (kng.). Kéo nhau ra đến nơi nào đó cùng một lúc rất đông, không có trật tự. Người túa ra đường đông nghịt.