Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚC HẠ
◊túc hạ
▫ noun
▪ (cũ, cổ) thou
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚC HẠ
◊túc hạ
▪ (arch.) Monsieur (de la part de celui qui est à vos pieds; appellation obséquieuse).
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁC HẠI?
◊tác hại
▪ [harm] Leid, Schaden, Unglück, Voreingenommenheit
▪ [damage] Beschädigung, Schaden
▪ [damage] Beschädigung, Schaden
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHÚC HẠ?
◊chúc hạ
▪ поздравлять
Vietnamese Dictionary
◊ TÚC HẠ
◊túc hạ
▪ d. (cũ). Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.