Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÚC HẠ?
◊túc hạ
▫ noun
▪ (cũ, cổ) thou
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚC NHO
◊túc nho
▪ lettré très cultivé.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN LÚC NÀO?
◊lúc nào
▪ когда I;
▪ когда-то;
▪ вовек;
▪ неразлучный;
▪ безотлучно;
▪ неугомонный;
▪ всегда;
▪ когда-нибудь;
▪ как-нибудь;
▪ когда-то
Vietnamese Dictionary
◊ TÚC NHO
◊túc nho
▪ Nhà học giả sâu sắc của Nho giáo Nguyễn Bỉnh Khiêm là một túc nho.