Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚC TRỰC
◊túc trực
▫ verb
▪ to keep watch to stand by, to sit by
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚC TRỰC
◊túc trực
▪ être de garde.
◦ Túc_trực bên giường người_bệnh être de garde auprès du lit d'un malade.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỘC TRỰC?
◊bộc trực
▪ [Free spoken] offen
▪ [blunt] abstumpfen, sehr deutlich, stumpf
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÚC TRỰC
◊túc trực
▪ неотлучный;
▪ дежурить
Vietnamese Dictionary
◊ TÚC TRỰC
◊túc trực
▪ đgt. Có mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì túc trực ngày đêm bên giường bệnh túc trực bên linh cữu.