Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚI THAM
◊túi tham
▫ noun
▪ greediness
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁI THẨM?
◊tái thẩm
▪ (jur.) réviser (un jugement).
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÚI THAM
◊túi tham
▪ [greediness] Begehrlichkeit, Gierigkeit
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÁI THẨM?
◊tái thẩm
▪ пересматривать;
▪ пересмотр
Vietnamese Dictionary
◊ TÚI THAM
◊túi tham
▪ dt. Lòng tham lam Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham (Truyện Kiều).