Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚM
◊túm
▫ noun
▪ snatch
▫ verb
▪ to grab, to nab to bundle
 tùm  tũm  túm  tụm  tun hút 
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚM
◊túm
▪ prendre; saisir.
◦ Túm tóc prendre quelqu'un aux cheveux;
◦ Túm áo saisir par le pan de la veste.
▪ (vulg.) attraper; choper.
◦ kẻ_cắp bị túm rồi le voleur s'est fait choper.
▪ s'attrouper; se rassembler.
◦ Thiên_hạ túm lại xung_quanh chiếc xe bị tai_nạn foule s'est attroupée autour de la voiture accidentée
▪ touffe
◦ Túm lông une touffe de poils.
▪ bouquet ; faisceau ; petite botte
◦ Túm lá un bouquet de feuillages;
◦ Túm lúa une petite botte de riz
◦ túm lông đuôi fouet de la queue.
◦ Túm năm túm ba se rassembler en petit groupe (pour concerter quelque mauvais acte)
◦ Túm tóc đánh nhau se crêper les chignons en serrant les oreilles de l' ouverture (xem buộc túm)
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÚM
◊túm
▪ [grab] aufbereiten
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÚM
◊túm
▪ прихватывать
Vietnamese Dictionary
◊ TÚM
◊túm
▪ I. d. Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay Túm lúa. II. đg. 1. Nắm chặt Mình về ta chẳng cho về, Ta túm vạt áo ta đề bài thơ (cd). 2. Bắt giữ (thtục) Túm được tên ăn cắp 3. Họp đông Túm nhau lại nói chuyện. Túm năm tụm ba. Tụ họp thành nhiều đám để làm điều xấu Túm năm tụm ba đánh tam cúc ăn tiền. III. ph. Chụm lại Buộc túm gói muối.