Vietnamese-English Dictionary
◊ TÚNG THẾ
◊túng thế
▫ adj
▪ túng thiếu in necessity, needy
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚNG THẾ
◊túng thế
▪ être poussé à bout; être à bout de ressource;être acculé dans une impasse.
◦ Túng_thế địch phải hàng étant à bout de ressource; l'ennemi a dû capituler.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TÚNG THẾ
◊túng thế
▪ [needy] arm, bedürftig, hilfsbedürftig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN CÚNG TẾ?
◊cúng tế
▪ служба;
▪ служить;
▪ жертва;
▪ жертвенный;
▪ жертвоприношение;
▪ богослужение
Vietnamese Dictionary
◊ TÚNG THẾ
◊túng thế
▪ t. Ở vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác. Những kẻ túng thế làm càn.