Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÚNG THẾ?
◊túng thế
▫ adj
▪ túng thiếu in necessity, needy
Vietnamese-French Dictionary
◊ TÚNG THIẾU
◊túng thiếu
▪ être dans la gêne; être à l'étroit; être dans l'embarras.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÚNG THẾ?
◊túng thế
▪ [needy] arm, bedürftig, hilfsbedürftig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TÚNG THIẾU
◊túng thiếu
▪ лишение;
▪ нехватка;
▪ нужда;
▪ бедность
Vietnamese Dictionary
◊ TÚNG THIẾU
◊túng thiếu
▪ Nh. Túng, ngh. 1.