Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯ THẾ
◊tư thế
▫ noun
▪ posture, position
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯ THẾ
◊tư thế
▪ posture; station; position.
◦ Tư_thế tự_nhiên posture naturelle;
◦ Tư_thế đứng position debout;
◦ Tư_thế của người chiến_thắng (nghĩa bóng) position de vainqueur.
▪ l'air comme il faut; dignité.
◦ Ăn_mặc chỉnh_tề cho có tư_thế s'habiller correctement pour avoir l'air comme il faut;
◦ đi_đứng ăn_nói có tư_thế avoir de la dignité dans sa démarche et dans son parler.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯ THẾ
◊tư thế
▪ [posture] Körperhaltung, posieren, Stellung
▪ [position] Lage, Position, Standort, Standpunkt, Stellung, Stellung (Posten)
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯ THẾ
◊tư thế
▪ позиция;
▪ положение;
▪ постановка;
▪ поза;
▪ осанка;
▪ выправка;
▪ независимо;
▪ посадка;
▪ стойка II;
▪ стойка II
Vietnamese Dictionary
◊ TƯ THẾ
◊tư thế
▪ d. 1 Cách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định. Tư thế đứng nghiêm. Ngồi với tư thế thoải mái. Tập bắn ở các tư thế nằm, quỳ, đứng. 2 Cách đi đứng, ăn mặc, nói năng, v.v. của một người, phù hợp với cương vị của người đó (nói tổng quát). Tư thế của người chỉ huy. Ăn mặc chỉnh tề cho có tư thế.