Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TÂN TRÀO?
◊tân trào
▫ noun
▪ new trend, new movement
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯ TRÀO
◊tư trào
▪ (arch.) courant d'idées; courant de pensées (d'une période).
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯ TRÀO
◊tư trào
▪ течение
Vietnamese Dictionary
◊ TƯ TRÀO
◊tư trào
▪ Luồng tư tưởng của một thời kỳ Tư trào triết học hồi thế kỷ XVII.