Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯƠI CƯỜI
◊tươi cười
▫ adj
▪ smiling
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯƠI CƯỜI
◊tươi cười
▪ souriant; rieur.
◦ Vẻ_mặt tươi_cười expression rieuse
◦ Mặt tươi_cười figure souriante.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯƠI CƯỜI
◊tươi cười
▪ [smiling] gelächelt, lächelnd
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯƠI CƯỜI
◊tươi cười
▪ улыбчивый;
▪ смеяться
Vietnamese Dictionary
◊ TƯƠI CƯỜI
◊tươi cười
▪ t. (Vẻ mặt) vui vẻ, hồ hởi. Lúc nào cũng tươi cười, niềm nở.