Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯƠI TẮN
◊tươi tắn
▫ adj
▪ cheerful
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯƠI TẮN
◊tươi tắn
▪ frais.
◦ Nước_da tươi_tắn teint frais;
◦ Màu tươi_tắn couleur fraîche.
▪ réjoui.
◦ Vẻ_mặt tươi_tắn mine réjouie.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯƠI TẮN
◊tươi tắn
▪ [cheerful] aufgekratzt, aufgeräumt, fröhlich, heiter
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯƠI TẮN
◊tươi tắn
▪ свежесть;
▪ несвежий;
▪ освежать
Vietnamese Dictionary
◊ TƯƠI TẮN
◊tươi tắn
▪ tt. Tươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt màu sắc tươi tắn nụ cười tươi tắn.