Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯƠI
◊tươi
▫ noun
▪ fresh raw cheerful, joyful, jocund
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯƠI
◊tươi
▪ frais.
◦ Cá tươi poisson frais;
◦ Thịt tươi viande fraîche;
◦ Rau còn tươi légumes encore frais.
▪ cru.
◦ Ăn sống nuốt tươi manger des aliments crus;
▪ (fig.) avaler (quelqu'un) tout cru.
▪ éclatant.
◦ đỏ tươi rouge éclatant.
▪ épanoui; gai; riant; beau.
◦ Mặt tươi visage épanoui; visage riant;
◦ đời tươi une belle vie.
▪ substantiel.
◦ Bữa cơm tươi un repas substantiel.
▪ par un coup soudain; raide.
◦ Nó đánh thằng ấy chết tươi il l'a étendu raide mort;
◦ Ngã chết tươi tomber raide mort.
▪ légèrement supérieur (au poids juste).
◦ Cân đường hơi tươi une quantité de sucre très légèrement supérieure à un kilogramme; un tout petit peu plus d'un kilogramme de sucre.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯƠI
◊tươi
▪ [joyful] erfreulich, freudig
▪ [jocund] lustig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯƠI
◊tươi
▪ яркий;
▪ свежий;
▪ парной;
▪ жизнерадостный;
▪ молодой
Vietnamese Dictionary
◊ TƯƠI
◊tươi
▪ t, ph. 1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô Rau còn tươi ; Cau tươi. 2. Nói cá thịt... chưa biến chất, không ươn Thịt bò tươi. 3. Sống, chưa nấu chín Ăn sống nuốt tươi. 4. Vui vẻ Mặt tươi ; Đời tươi. 5. Đẹp và sáng Màu tươi ; Đỏ tươi. 6. Nói bữa ăn có thịt, cá, ngon lành hơn bữa ngày thường Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
▪ t. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.