Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯƠM TẤT
◊tươm tất
▫ adj
▪ smart, well▪ cared
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯƠM TẤT
◊tươm tất
▪ (cũng như tiêm_tất) soigné; consciencieux; bien exécuté.
◦ Công_việc làm tươm_tất travail soigné; travail bien exécuté.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯƠM TẤT
◊tươm tất
▪ [smart] elegant, fesch
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯƠM TẤT
◊tươm tất
▪ подобранный;
▪ опряность;
▪ опрятный;
▪ аккуратно;
▪ аккуратность;
▪ аккуратный
Vietnamese Dictionary
◊ TƯƠM TẤT
◊tươm tất
▪ t. Có đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng. Bữa cơm tươm tất. Ăn mặc tươm tất.