Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN NƯỚC ĐỘC?
◊nước độc
▪ (cũ)Unwholesome climate, malarian environment
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯỚC LỘC
◊tước lộc
▪ (arch.) titre et émoluments.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN NƯỚC LUỘC?
◊nước luộc
▪ отвар;
▪ отвар
Vietnamese Dictionary
◊ TƯỚC LỘC
◊tước lộc
▪ Chức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.