Vietnamese-English Dictionary
◊ TƯỚI
◊tưới
▫ verb
▪ water, to irrigate, to sprinkle
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯỚI
◊tưới
▪ arroser; irriguer; procéder à l'arrosage; faire l'irrigation de.
◦ Tưới cây arroser des plantes;
◦ Tưới ruộng irriguer une rizière
◦ Tưới vết_thương (y học) faire l'irrigation d'une plaie;
◦ Tưới đường procéder à l'arrosage des voies publiques.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TƯỚI
◊tưới
▪ [water] Wasser
▪ [to irrigate] bewässern
▪ [to sprinkle] berieseln
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯỚI
◊tưới
▪ полив;
▪ поливной;
▪ поливать;
▪ окачивать;
▪ окачиваться;
▪ орошать;
▪ оросительный;
▪ орошение;
▪ обдавать
Vietnamese Dictionary
◊ TƯỚI
◊tưới
▪ đg. Đổ nước, phun nước ra cho ướt đều Tưới cây ; Tưới đường.