Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CHƯNG HỬNG?
◊chưng hửng
▪ Như tưng hửng
Vietnamese-French Dictionary
◊ TƯNG HỬNG
◊tưng hửng
▪ xem chưng_hửng
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN THƯỢNG HẠNG?
◊thượng hạng
▪ [first rate] erstklassige
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TƯNG HỬNG
◊tưng hửng
▪ опешить
Vietnamese Dictionary
◊ TƯNG HỬNG
◊tưng hửng
▪ Cg. Tâng hẫng. Ngẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột Chắc mẩm đỗ, không thấy tên mình đâm ra tưng hửng.