Vietnamese-English Dictionary
◊ TỎI
◊tỏi
▫ noun
▪ garlic
◦củ tỏi
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỎI
◊tỏi
▪ (bot.) ail
◦ Một ánh tỏi un caïeu d'ail; une gousse d'ail
▪ cuisse (de poulet, de canard).
◦ Tỏi gà cuisse de poulet.
▪ (vulg.) claquer; crever; clamecer
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỎI
◊tỏi
▪ [garlic] Knoblauch
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỎI
◊tỏi
▪ чесночный;
▪ чеснок
Vietnamese Dictionary
◊ TỎI
◊tỏi
▪ d. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.
▪ t. Chết (thtục) Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi.