Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỐI ĐA?
◊tối đa
▫ adj
▪ maximum
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỐI ĐÈN
◊tối đèn
▪ à la nuit tombante (quand il faul allumer les lampes).
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỐI TÂN?
◊tối tân
▪ [ultramodern] supermodern
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TIM ĐÈN?
◊tim đèn
▪ фитиль
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN SỢI ĐÈN?
◊sợi đèn
▪ (lý) Dây bằng kim loại dùng trong bóng đèn điện, nóng sáng lên khi có dòng điện chạy qua.