Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BÔI ĐEN?
◊bôi đen
▫ verb
▪ To paint a gloomy picture of
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỐI ĐEN
◊tối đen
▪ obscurité complète; nuit noire.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN RỐI REN?
◊rối ren
▪ [confused] konfus, verwechselte
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỐI ĐEN
◊tối đen
▪ тёмный;
▪ темно;
▪ чернота;
▪ чёрный;
▪ беззвёздный;
▪ беспросветный
Vietnamese Dictionary
◊ TỐI ĐEN
◊tối đen
▪ Cg. Tối mịt, tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng Trời tối đen.