Vietnamese-English Dictionary
◊ TỐI CAO
◊tối cao
▫ adj
▪ supreme
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỐI CAO
◊tối cao
▪ suprême.
◦ Xô-viết tối_cao Soviet suprême;
◦ Tòa_án tối_cao cour suprême.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỐI CAO
◊tối cao
▪ [supreme] höchst
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỐI CAO
◊tối cao
▪ верховный;
▪ высший;
▪ кульминация
Vietnamese Dictionary
◊ TỐI CAO
◊tối cao
▪ t. Cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng. Lợi ích tối cao của dân tộc. Mục đích tối cao. Toà án nhân dân tối cao.