Vietnamese-English Dictionary
◊ TỐI HẬU THƯ
◊tối hậu thư
▫ noun
▪ ultimatum
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỐI HẬU THƯ
◊tối hậu thư
▪ (ngoại giao) ultimatum.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỐI HẬU THƯ
◊tối hậu thư
▪ [ultimatum] Ultimatum
Vietnamese Dictionary
◊ TỐI HẬU THƯ
◊tối hậu thư
▪ d. Bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt. Gửi tối hậu thư, đòi phải đầu hàng không điều kiện.