Vietnamese-English Dictionary
◊ TỐI
◊tối
▫ noun
▪ night, evening
▫ adj
▪ dark dull, dense
▫ adv
▪ extremely
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỐI
◊tối
▪ nuit; soir.
◦ Trời tối il fait nuit;
◦ Mười giờ tối dix heures du soir;
◦ Lớp học tối classe du soir;
◦ Tối hôm qua la veille au soir.
▪ sombre; obscur; noir.
◦ Đêm tối nuit sombre;
◦ Phòng tối , ít ánh sáng salle obscure , mal éclairée;
◦ Màu tối couleur sombre.
▪ inintelligent.
◦ Cậu học_sinh học tối un élève inintelligent
▪ (khẫu ngữ) extrêmement
◦ Tối cần extrêmement nécessaire
◦ tôi tối (redoublement; sens atténué) légèrement sombre; légèrement obscur;
◦ Tối lửa tắt đèn la nuit (quand des incidents imprévus peuvent survenir);
◦ Tối mày tối mặt être débordé de travail;
◦ Tối nhọ mặt người à la tombée de la nuit;
◦ Tối như bưng ; tối như hũ nút nuit noire;
◦ Tranh tối tranh sáng entre chien et loup.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỐI
◊tối
▪ [night] Nacht
▪ [evening] abend, Abend, Feierabend
▪ [dense] dicht, dicht
▪ [extremely] extrem, in höchstem Maße, überaus
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỐI
◊tối
▪ теневой;
▪ тугой;
▪ темно;
▪ темнота;
▪ тёмный;
▪ чрезвычайно;
▪ самый;
▪ смеркаться;
▪ мрачный;
▪ мрачнеть;
▪ наиболее;
▪ беспросветный;
▪ вечер;
▪ вечером
Vietnamese Dictionary
◊ TỐI
◊tối
▪ I. d. Lúc mặt trời đã lặn Chưa đến tối đã chực đi ngủ. II.t 1. Thiếu hay không có ánh sáng Phòng này tối. Tối lửa tắt đèn. Đêm hôm, lúc có thể xảy ra việc bất ngờ và đáng tiếc. Tối nhọ mặt người. Bắt đầu tối, không nhìn rõ mặt nữa. Tối như bưng. Tối đen, không nhìn thấy gì nữa như thể bị bưng mắt. Tối như hũ nút. Hoàn toàn thiếu ánh sáng Nhà không có cửa sổ mới bốn giờ chiều đã tối như hũ nút. 2. Kém thông minh Nó học tối lắm.