Vietnamese-French Dictionary
◊ TỚP
◊tớp
▪ happer.
◦ Con chó tớp miếng thịt chiên qui happe un morceau de viande.
▪ vite; promptement.
◦ Làm tớp đi faites-le promptement.
Vietnamese Dictionary
◊ TỚP
◊tớp
▪ 1.đg. Bập mồm vào mà giằng lấy Cá tớp mồi. 2. ph. Ngay lập tức Làm tớp cho xong việc.
 tởm  tợn  tớp  tợp  tr' hy