Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỜI?
◊trời
▫ noun
▪ sky good, goodness, heaven weather▪ it
◦ trời đang mưa It's raining
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN THỜI?
◊thời
▪ (variante phonétique de thì) xem thì
▪ temps.
◦ Thời xưa le temps passé ;
◦ Thời nay le temps présent ; le temps qui court ;
◦ Chủ_nghĩa thực_dân đã hết thời le colonialisme a fait son temps ;
◦ Thời tương_lai (ngôn ngữ học) temps futur ;
◦ Thời hiện_tại (ngôn ngữ học) temps présent ;
◦ thời quá_khứ temps passé
▪ période.
◦ Thời loạn période de troubles ; période troublée
◦ Thời nào kỉ_cương ấy autres temps autres moeurs.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TRỜI?
◊trời
▪ [goodness] Güte, Tugend
Goodness! Um Gottes willen!
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỜI
◊tời
▪ лебёдка;
▪ ворот II
Vietnamese Dictionary
◊ TỜI
◊tời
▪ d. Guồng quay để kéo một vật nặng bằng dây.