Vietnamese-English Dictionary
◊ TỢN
◊tợn
▫ adj
▪ bold, mighty
 tới  tới lui  tợn  tợp  tra 
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỢN
◊tợn
▪ (argot) bien déluré.
◦ Thằng_bé trông hiền_lành mà tợn un enfant bien déluré sous une apparence de douceur.
▪ (địa phương) méchant.
◦ Hai mắt gườm trông rất tợn il paraît bien méchant avec ses yeux qui regardent d'un air menaçant.
▪ (vulg.) fort; bien.
◦ Rét tợn il fait bien froid.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỢN
◊tợn
▪ [bold] ausgeprägt, deutlich, dreist, fett, frech, gewagt, heftig, keck, klar, kräftig, kühn, mutig, riskant, tapfer, unerschrocken, unverschämt, wild
▪ [mighty] gewaltig, mächtig
Vietnamese Dictionary
◊ TỢN
◊tợn
▪ tt., khng. 1. Dữ Con chó trông tợn quá. 2. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng. 3. ở mức độ cao một cách khác thường Năm nay rét tợn trông có vẻ sang trọng tợn.