Vietnamese-English Dictionary
◊ TỢP
◊tợp
▫ verb
▪ to gulp, to sip
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỢP
◊tợp
▪ boire vite.
◦ Tợp một hớp rượu boire vite une gorgée d'alcool.
▪ gorgée.
◦ Một tợp tượu une gorgée d'alcool.
 tợn tạo  tớp  tợp  tớt  tra 
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỢP
◊tợp
▪ [gulp] Schluck
▪ [to sip] nippen, schlürfen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỢP
◊tợp
▪ тяпнуть;
▪ лакать
Vietnamese Dictionary
◊ TỢP
◊tợp
▪ đg. Uống nhanh Tợp một hớp nước.
▪ Tra. đg. 1. Lắp vào cho đúng khớp Tra cán búa. 2. Đổ vào, nhỏ vào, thêm vào Tra mắm muối ; Tra thuốc đau mắt.
▪ TRa. đg. 1. Tìm để hiểu biết Tra từ điển. 2. Dùng võ lực để bắt cung khai Tra của ; Tra khẩu cung.
 tợn  tớp  tợp  tr' hy  tra