Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤ HỌP
◊tụ họp
▫ verb
▪ to gather, to assemble
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤ HỌP
◊tụ họp
▪ s'assembler; se réunir.
◦ đám_đông tụ_họp ở quảng_trường la foule s'est assemblée sur la place.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỤ HỌP
◊tụ họp
▪ [to assemble] Maschinencode erzeugen, montieren, sich versammeln, versammeln, zusammenbauen, zusammenstellen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤ HỌP
◊tụ họp
▪ столпиться;
▪ сходиться;
▪ съезжаться;
▪ сбегаться;
▪ сбор;
▪ сборище;
▪ сборный;
▪ группироваться;
▪ группировка;
▪ группировать;
▪ сборный
Vietnamese Dictionary
◊ TỤ HỌP
◊tụ họp
▪ đg. Cùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định. Mọi người tụ họp quanh bếp lửa trò chuyện.