Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẾ NHỊ?
◊tế nhị
▫ adj
▪ subtle, stricky
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤ NHỊ
◊tụ nhị
▪ (bot.) synanthéré.
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẾ NHỊ?
◊tế nhị
▪ [subtle] fein, feinsinnig, scharf, scharfsinnig
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẾ NHỊ?
◊tế nhị
▪ тактично;
▪ тонкость;
▪ тактичный;
▪ тактичность;
▪ тонкий;
▪ щепетильность;
▪ щекотливый;
▪ щепетильный;
▪ корректно;
▪ корректность;
▪ изощрённый;
▪ изощрённость;
▪ корректный;
▪ мягкость;
▪ мягкий;
▪ благородство;
▪ благородный;
▪ деликатность;
▪ дипломатический;
▪ деликатный;
▪ неделикатный;
▪ неделикатность;
▪ нескромный;
▪ нетактичность;
▪ нетактичный;
▪ бестактность;
▪ бестактный
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TẾ NHỊ?
◊tế nhị
▪ dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử một con người rất tế nhị ăn nói tế nhị.. Có những tình tiết rất nhỏ, sâu kín, khó nói hoặc không thể nói ra được Vấn đề này rất tế nhị, cần phải lựa thời cơ mà nói.