Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤC HUYỀN
◊tục huyền
▫ verb
▪ to remarry
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤC HUYỀN
◊tục huyền
▪ se remarier (en parlant d' un homme)
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỪ HUYỀN?
◊từ huyền
▪ четырёхструнный
Vietnamese Dictionary
◊ TỤC HUYỀN
◊tục huyền
▪ đg. (cũ; vch.). Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.