Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤC NGỮ
◊tục ngữ
▫ noun
▪ proverb
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤC NGỮ
◊tục ngữ
▪ proverbe
◦ Trở__thành tục_ngữ passer en proverbe
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỤC NGỮ
◊tục ngữ
▪ [proverb] Sprichwort
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤC NGỮ
◊tục ngữ
▪ пословица
Vietnamese Dictionary
◊ TỤC NGỮ
◊tục ngữ
▪ Câu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội.