Vietnamese-English Dictionary
◊ TỤC
◊tục
▫ noun
▪ practice, custom
▫ adj
▪ worldly, secular vulgar, coarse
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤC
◊tục
▪ usage; coutume.
◦ Tục ăn trầu usage du bétel.
▪ le monde des mortels; ce bas monde; le monde.
◦ Các thói tục les usages du monde.
▪ grossier; trivial; corsé.
◦ Lời_nói tục paroles grossières
◦ Chuyện tục histoire corsée.
Vietnamese-German Dictionary
◊ TỤC
◊tục
▪ [practice] Gewohnheit, Praxis, Routine, Übung
▪ [custom] Brauch, Gewohnheit, Kunden, kundenspezifisch, Kundschaft, Sitte, Zoll
▪ [worldly] weltlich
▪ [coarse] grob, grobkörnig, rauh, roh, ungeschliffen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤC
◊tục
▪ скверный;
▪ грубо
Vietnamese Dictionary
◊ TỤC
◊tục
▪ I. d. 1. Thói quen lâu đời Tục ăn trầu. 2. Cõi đời, trái với "cõi tiên" Ni▪ cô hoàn tục. II. ph. Thô bỉ, trái với những gì mà xã hội coi là lịch sự, thanh nhã Nói tục ; Ăn tục.