Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐẠI CHÚNG?
◊đại chúng
▫ noun
▪ the people; the masses
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤI CHÚNG
◊tụi chúng
▪ (cũng như tụi_chúng_nó) eux; elles.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN TỘI CHỨNG?
◊tội chứng
▪ показание;
▪ показывать
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐẠI CHÚNG?
◊đại chúng
▪ dt. (H. đại lớn; chúng số đông người) Số đông nhân dân Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng mà ra và trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trg▪ chinh). // tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng và nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân Văn hoá mới Việt▪ nam phải có ba tính chất dân tộc, khoa học và đại chúng (Trg▪ chinh).