Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BỤC MÌNH?
◊bục mình
▪ [Be] tetchy
◦ Chờ mãi không thấy, bực_mình bỏ_về After waiting in vain, he left out of tetchiness
Vietnamese-French Dictionary
◊ TỤI MÌNH
◊tụi mình
▪ (infml.) nous autres.
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ TỤI MÌNH
◊tụi mình
▪ мы;
▪ наш
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN NỖI MÌNH?
◊nỗi mình
▪ Tình cảnh, tâm sự riêng Nghĩ mình mình lại thêm thương nỗi mình (K).